dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Words Containing "đ^"
Đói thì ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa giỗ tháng hai mà mừng
Đói thì ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa trổ tháng ba mà mừng
Đói thì ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa trỗ tháng hai mà mừng
Đói thì ăn vất, mất thì nói quàng
Đói thì đầu gối hay bò, no cơm đú mỡ chẳng lo lắng gì
Đói thì đầu gối phải bò
Đói thì đầu gối phải bò, cái chân hay chạy, cái giò hay đi
Đói thì đầu gối phải bò, no cơm ấm cật, chẳng dò đi đâu
Đói thì đầu gối phải bò, no thì cái giò không muốn bước
Đói thì đi ngủ, chớ có bầu chủ mà chết
Đói thì lên bắc, chạy giặc xuống nam
Đói thì nặng mặt sa mày, no thời tức bụng, trời hay chăng trời
Đói thì ngủ, đừng bầu chủ mà chết
Đói thì ra kẻ chợ, đừng lên rợ mà chết
Đói thì rau, đau thì thuốc
Đói thì rau cháo cho qua, chớ vào Thạch Khoán, chớ ra Mè Chòm
Đói thì sang Bắc, chạy giặc thì xuống Nam
Đói thì sang Bắc, chạy giặc xuống Nam
Đói thì thèm thịt thèm xôi, hễ no cơm tẻ thì thôi mọi đường
Đói thì trốc cúi phải bò
Đổi thịt thay da
Đói thì vào Lói mà ăn.
Đói thoát mồ hôi
Đói thời ăn ráy ăn khoai, chớ thấy lúa giỗ tháng hai mà mừng
Đói thời nặng mặt chau mày
Đói toát mồ hôi
Đổi trắng thay đen
Đói trẻ chớ vội lo, giàu trẻ chớ vội mừng
Đội trời đạp đất
Đói trong bụng không ai biết, rách áo mặc nhiều kẻ hay
Đói trong bụng không ai biết, rách ngoài cật nhiều kẻ hay
Đói trong không ai biết, rách ngoài cật nhiều kẻ hay
Đói trong ruột không ai biết, rách ngoài cật nhiều kẻ hay
Đói trong ruột không ai thấy, rách ngoài váy nhiều người hay
Đời trước đắp nấm đời sau ấm mồ
Đời trước đắp nấm đời sau ấm thân
Đời trước bắc cầu, đời sau leo
Đói tự do hơn no luồn cúi
Đổi tướng thay quân
Đồi Đùm đứt quai, đồi Vai lọt sọt.
Đói vàng cả mắt
Đội vào chợ gánh cũng vào chợ
Đội váy nát mẹ
Đời vua Vĩnh Tộ lên ngôi, cơm nguội đầy nồi, trẻ chẳng ăn cho
Đội xống nát mẹ
Đời xưa kén những con dòng, đời nay ấm cật no lòng thì thôi
Đời xưa quả báo còn chầy, đời nay quả báo một giây nhãn tiền
Đời xưa quả báo còn chầy, đời nay quả báo thấy ngay nhãn tiền
Đời xưa trả báo mà chầy, đời nay trả báo một giây nhãn tiền
Đồ kẻ khó vừa méo vừa thâm
Đó là bốn cái ngu dốt của con người, làm việc vô duyên chỉ làm mai, lãnh nợ, gác cu, cầm chầu
Đố lại vào ngàm
Đỏ lòng xanh vỏ
Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành
Đo lọ nước mắm, ngắm củ dưa hành
Đồ mặc thì đến phó may, bao nhiêu đồ nát tới tay thợ rèn
Đồ mặc thì đến phó may, bao nhiêu đồ sắt đến tay thợ rèn
Đồ mặc thì đến thợ may, bao nhiêu đồ sắt đến tay thợ rèn
Đóm ăn ra, tim la ăn vào
Đỏ mặt tía tai
Đổ mật vào nồi, chưa sôi đã nếm
Đốm đầu thì nuôi, đốm đuôi thì thịt
Đơm bẫy ở ngọn cơn như treo cơm ở trốốc chó
Đóm cháy ăn ra, tim la ăn vào
Đổ mồ hôi, sôi nước mắt
Đổ mồ hôi trán, dán mồ hôi lưng
Đổ mồ hôi trán, rán mồ hôi lưng
Đom đóm bắt nạt ma trơi
Đom đóm bay ra giồng cà, cho đỗ
Đom đóm bay ra giồng cà cho đỗ, tua rua bằng mặt cất bác cơm chăm
Đom đóm bay ra giồng cà, tra do
Đom đóm bay ra, làm ruộng tra vừng
Đom đóm bay ra thì tra hạt vừng
Đom đóm bay ra, trồng cà tra do; tua rua bằng mặt, cất bát cơm chăm
Đom đóm bay ra, trồng cà tra đỗ
Đom đóm cứ tưởng là ma
Đom đóm lại bắt nạt ma trơi
Đom đóm là nhóm lửa tàn
Đom đóm sáng đằng đít
Đom đóm sáng đằng đít, chuột chù ỉa cửa hang
Đom đóm sáng bằng đít
Đom đóm tranh đèn
Đơm đó ngọn tre
Đỏ mỏ thành đanh
Đỗ nành là anh nước lã
Đố nào ngàm ấy
Đò nào đỗ bến ấy
Đò nào sào ấy
Đồ nào thức ấy
Đò nát gặp nhau
««
«
18
19
20
21
22
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...